Mảng ư

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một tên gọi khác của dân tộc Mảng: "Mảng ư" một danh từ riêng, dùng để chỉ một dân tộc thiểu số sinh sống chủ yếuvùng Tây Bắc Việt Nam. Đây cách gọi khác của dân tộc Mảng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người Mảng ư nền văn hóa truyền thống rất phong phú. (Người Mảng ư nền văn hóa truyền thống rất phong phú.)
    • Tiếng nói của dân tộc Mảng ư thuộc nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer. (Tiếng nói của dân tộc Mảng ư thuộc nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cộng đồng người Mảng ư": cụm từ dùng để chỉ toàn thể nhóm dân tộc này.
    • Cộng đồng người Mảng ư chủ yếu sinh sống bằng nghề nương rẫy. (Cộng đồng người Mảng ư chủ yếu sinh sống bằng nghề nương rẫy.)
Biến thể từ gần giống
  • Mảng: tên gọi phổ biến hơn của cùng một dân tộc.
    • Dân tộc Mảng dân số khoảng hơn 4 nghìn người. (Dân tộc Mảng dân số khoảng hơn 4 nghìn người.)
Từ đồng nghĩa
  • Người Mảng: chỉ cùng một dân tộc.
  • Dân tộc Mảng: cách gọi trang trọng, chính thức hơn.
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Mảng